Máy phân tích sinh hóa tự động
Hãng: MTI Diagnostics GmbH – Đức
Model: M600
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, ISO9001
Hàng mới:100%
Năm sản xuất: 2019
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
- Máy thiết kế kiểu để sàn, truy cập ngẫu nhiên, liên tục & tự động hoàn toàn.
- Tốc độ: 600 test/ giờ, 1200 test bao gồm Module điện giải với 3 thông số Na, K, Cl.
- Hệ thống quang học đơn sắc đo ảnh phổ với lưới nhiễu xạ, giảm thiểu ảnh hưởng từ nguồn sáng bên ngoài đến độ chính xác của kết quả. Công nghệ bước sóng cách tử, 12 bước sóng.
- Cuvette được tái sử dụng với trạm rửa tự động trên máy.
- Tự động phát hiện cục đông, bảo vệ va đập ngang, dọc.
- Khay mẫu và hóa chất có chế độ tự động làm lạnh
- Mẫu được tự động pha loãng: 3-170 lần
- Giao diện kết nối hệ thống phần mềm quản lý thông tin xét nghiệm (LIS): 2 chiều.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Đặc điểm nổi bật:
- Loại thiết bị: Hệ thống xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn, liên tục, vị trí mẫu khẩn.
- Công suất: 600 xét nghiệm/ giờ cho xét nghiệm sinh hóa và 1200 test/giờ bao gồm cả điện giải đồ.
- Nguyên lý xét nghiệm: So mầu, đo độ đục, điện giải.
- Nguyên lý phân tích: Đo điểm cuối, động học, đo điểm cố định. Có thể sử dụng bước sóng đơn/ đôi và hoá chất đơn/ đôi; hóa chất R3, R4. Chuẩn tuyến tính và phi tuyến tính.
- Số lượng xét nghiệm làm được đồng thời: 66 xét nghiệm sinh hóa và 3 xét nghiệm điện giải K, Na, Cl (khi được tích hợp thêm module điện giải)
Xử lý mẫu:
- Vị trí mẫu/ hoá chất: Tổng cộng 115 vị trí bao gồm 50 vị trí mẫu thường quy, 20 vị trí mẫu khẩn 34 vị trí mẫu chuẩn, 8 vị trí QC, 3 vị trí nước rửa.
- Các vị trí chuẩn và QC đều được tự động làm mát, nhiệt độ luôn duy trì 5~15º C liên tục 24/24 giờ.
- Công nghệ hút: Kim hút có cảm biến mức dịch, phát hiện cục đông, chống va đập.
- Lượng tiêu hao mẫu: 2~35µL, điều chỉnh từng bước 0.1µL.
- Tỷ lệ nhiễm chéo: ≤ 0.1%, tự động rửa bằng nước ấm.
- Tỷ lệ pha loãng mẫu tự động: 3~170 lần
Xử lý hóa chất:
- Hệ thống kim hút hóa chất: 02
- Chức năng kim hút: Kim hút có cảm biến mức dịch, phát hiện cục đông, chống va đập.
- Số vị trí hóa chất: 90 vị trí trên 2 khay, 45 vị trí mỗi khay, các vị trí hóa chất đều được tự động làm mát, nhiệt độ luôn duy trì 5~15º C liên tục 24/24 giờ.
- Tiêu hao hoá chất: 20~350 µL, điều chỉnh từng bước 0.1µL
- Tỷ lệ nhiễm chéo: ≤ 0.1%, tự động rửa bằng nước ấm.
Quy trình phản ứng:
- Cuvette phản ứng: 120 vị trí, cốc phản ứng làm bằng nhựa, hấp thụ quang học.
- Tổng lượng phản ứng: 150 µl~450µl
- Nhiệt độ phản ứng: 37◦C, ±0.1◦C
- Điều chỉnh nhiệt độ cho khay phản ứng: Nước tuần hoàn.
- Kim hút: 02
- Trạm rửa cuvette: 8 lần ngâm , 12 lần rửa bằng nước ấm tuần hoàn liên tục.
- Xử lý chất thải: Hai chế độ khác nhau cho chất thải có nồng độ cao và thấp, có chức năng cảnh báo mực nước thải.
Hệ thống quang học:
- Nguồn sáng: Đèn halogen 20W/12V
- Photodiode: Nguồn sáng tập trung, sử dụng bước sóng cách tử.
- Bước sóng: 340, 380, 405, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 660, 700, 750 or 800 nm.
- Đầu đọc: Dãy đèn LED
- Dải tuyến tính OD: 0 – 3.3 Abs
Chuẩn và kiểm:
- Phương pháp chuẩn và kiểm chuẩn: Chuẩn 1 điểm, điểm tuyến tính, đa điểm tuyến tính, có phương pháp chuẩn phi tuyến tính.
- Truy vấn đường chuẩn: Tự động truy vấn giá trị chuẩn K.
- Phương pháp kiểm chuẩn: QC theo thời gian thực, theo hàng ngày hoặc theo ngày.
- Xử lý mẫu QC ngoài dải: Có cảnh báo QC mẫu ngoài dải, nguyên nhân QC ngoài dải.
Điều kiện hoạt động:
- Nguồn điện: 220V±22V, 50/60Hz, 650VA
- Nhiệt độ: 15-30◦C
- Độ ẩm: 35-85%
- Hệ thống lọc nước: ≤ 25l nước DI
- Kích thước máy: 1050 x 800 x 1100 mm
- Khối lượng máy: 300 kg
Khay hóa chất đôi được tự động làm lạnh, đa chức năng:
- Hai khay hóa chất với tổng vị trí hóa chất là 90, cho tất cả các loại hóa chất R1, R2, R3, R4.
- Tự động làm lạnh bằng Peltier
- Có đầu đọc Barcode hóa chất bên trong (lựa chọn thêm).
Khay mẫu được tự động làm lạnh, đa chức năng:
- 115 vị trí: trong đó 50 vị trí mẫu, 20 vị trí mẫu khẩn, 8 vị trí QC, 34 vị trí chuẩn, 3 vị trí nước rửa.
- Các vị trí QC và chuẩn luôn được duy trì ở nhiệt độ 5-15ºC.
- Tự động pha loãng.
- Khay mẫu có dãy đèn cảnh báo khi khay mẫu đang hoạt động, đảm bảo an toàn khi thêm mẫu.
- Có đầu đọc Barcode mẫu bên trong (lựa chọn thêm).
Trạm phản ứng:
- 120 Cuvette phản ứng.
- Lượng hút thấp: 150 µl.
- Sử dụng thiết bị bảo ôn lượng nước tuần hoàn luôn được duy trì ở nhiệt độ ổn định, tự động thay nước và thêm dung dịch rửa.
- Cuvette được ngâm trong nước ấm, làm sạch cuvette giảm độ nhiễu.
- Công nghệ PID đảm bảo nhiệt độ luôn duy trì ở 37ºC ± 0.1ºC.
- Cuvette rửa tự động ngâm 8 lần, 12 bước bằng nước ấm được tự động làm ấm tiên tục.
- Ống dẫn chân không và nước ấm áp lực cao, súc rửa cuvette.
Hệ thống kim hút mẫu và hóa chất đa chức năng:
- 3 hệ thống hút mẫu và hóa chất độc lập, 2 hệ thống kim hút hóa chất, 1 hệ thống kim hút mẫu. Các hệ thống kim hút đều có chức năng bảo vệ va đập, tự điều chỉnh, tự động điều chỉnh lượng hút.
- Tự động rửa kim hút bằng công nghệ xử lý nano, cả trong lẫn ngoài kim hút, giảm tối đa lây nhiễm chéo.
- Kim hút có cảm biến tự động phát hiện mức dịch, giảm sát lượng mẫu/hóa chất còn lại, đưa ra cảnh báo nếu thiếu/ thừa hóa chất.
- Tự động phát hiện cục đông thông minh: ống kim hút có cảm biến áp suất phát hiện tình trạng các cục đông.
- Công nghệ khử khí bọt nước: Kim hút được tích hợp thêm vào trong hệ thống ống kim hút, bảo đảm kim hút hút nhanh, chính xác, lượng hút nhỏ.
Module điện giải (Lựa chọn thêm):
- 3 thông số K, Na, Cl (hoặc Li)
- Công suất: 400 xét nghiệm/giờ.
- Tiêu hao mẫu: 15µL (mẫu huyết thanh làm bằng chất liệu gốm có tuổi thọ cao, đảm bảo tính chính xác và tiêu hao hóa chất thấp.
Trạm khuấy kép:
- 2 trạm khuấy độc lập, khuấy đều dung dịch phản ứng
- Bề mặt của que khuấy được phủ lớp telfon, chống dính, chống ăn mòn, các tác dụng cách điện, đảm bảo cho dung dịch không bị vẩn và giảm thiểu lây nhiễm chéo.
- Que khuấy được thiết kế dạng “Mái chèo” khuấy theo khiểu lượn sóng, mang lại hiệu quả khuấy tốt nhất.
Hệ thống quang học:
• Công nghệ đo: Hệ thống quang học sử dụng bước sóng cách tử dùng gương cầu lõm, 12 bước sóng, giảm thiểu các tín hiệu hiệu, ánh sáng gây nhiễu đạt hiệu quả và kết quả tốt hơn.
• Công nghệ cụm ánh sáng (điểm nguồn sáng) rõ nét với lượng phân tích nhỏ nhằm giảm thiểu tiêu hao hoá chất, tổng lượng phản ứng < 150 µL, sử dụng bước sóng cách tử.
• Nguồn sáng: đèn halogen 20W/12V , bền bỉ, có tuổi thọ cao.
• Đầu đọc là dãy đèn photodiode 12 bước sóng, có nguồn ánh sáng mạnh, có thể đạt tới 6Abs mà không bị ngắt quãng, đảm bảo bảo làm các xét nghiệm các bệnh phẩm có nồng độ cao mà không bị tràn dữ liệu.
• Cuvette phản ứng làm bằng nhựa đặc biệt có khả năng cản tia UV, chống lại sự ăn mòn của acid và kiềm, sử dụng nhiều lần
Biểu đồ chức năng chuẩn và QC:
• Chuẩn tuyến tính và phi tuyến tính, có khả năng cài đặt thời gian, hạn sử dụng, lô của hóa chất …; phương pháp chuẩn linh hoạt
• 9 loại chuẩn với 6 mức chuẩn mỗi loại
• Có chức năng tìm vẽ lại các giá trị chuẩn, đường cong chuẩn giá trị K, giảm thiểu các lỗi của hệ thống.
• Có chức năng QC theo thời gian thực, QC theo ngày, hàng ngày.
• Nguyên tắc QC: theo nguyên tắc Westgard
• Biểu đồ QC: tự động vẽ và in đường chuẩn liên quan đến các biểu đồ QC, L-J, Cumulative, Twin Plot.
• Tự động lưu các nguyên nhân làm cho QC ngoài dải.
Calibration và QC:
- Giao diện phần mền đơn giản, thân thiện với người dùng.
- Phần mền hỗ trợ, trợ giúp online.
- Vận hành phần mền đơn giản, dễ dàng.
- Định dạng báo cáo đa năng, chức năng báo cáo do người sử dụng tự định nghĩa.
- Chức năng tự kiểm soát đa dạng.
- Tự động thực hiện các giới hạn siêu tuyến tính, các giá trị tuyến tính tham khảo…
- Chức năng kiểm tra huyết thanh được chiết tách từ mẫu bị huyến tán, mẫu nhiễm mỡ máu, mẫu từ bệnh nhân có hiện tượng vàng da.
- Có chương trình kiểm soát tránh lây nhiễm chéo, tránh nhiễu từ các loại hóa chất khác nhau.
- Tự động cảnh báo trong suốt chi trình chạy và có hiển thị các giải thích, nguyên nhân của cảnh báo.
- Có phân cấp quản lý người dùng.