Máy phân tích sinh hóa tự động
Model: M250
Hãng sản xuất: MTI Diagnostics GmbH – Đức
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
- Máy thiết kế kiểu để bàn, truy cập ngẫu nhiên, liên tục & tự động hoàn toàn.
- Tốc độ: 250 test/ giờ
- Hệ thống quang học đơn sắc đo ảnh phổ với lưới nhiễu xạ, giảm thiểu ảnh hưởng từ nguồn sáng bên ngoài đến độ chính xác của kết quả. Công nghệ bước sóng cách tử, 12 bước sóng Cuvette được tái sử dụng với trạm rửa tự động trên máy
- Tự động phát hiện cục đông, bảo vệ va đập ngang, dọc.
- Khay mẫu và hóa chất có chế độ tự động làm lạnh
- Mẫu được tự động pha loãng: 2-115 lần
- Giao diện kết nối hệ thống phần mềm quản lý thông tin xét nghiệm (LIS): 2 chiều.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Đặc điểm nổi bật:
- Loại thiết bị: Hệ thống xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn, liên tục, vị trí mẫu khẩn.
- Công suất: 250 xét nghiệm/ giờ
- Nguyên lý xét nghiệm: So mầu, đo độ đục
- Nguyên lý phân tích: Đo điểm cuối, động học, đo điểm cố định. Có thể sử dụng bước sóng đơn/ đôi và hoá chất đơn/ đôi. Chuẩn tuyến tnh và phi tuyến tính.
Xử lý mẫu và hoá chất:
- Vị trí mẫu/ hoá chất: Tổng cộng 67 vị trí mẫu và hoá chất. Khay mẫu/ hoá chất có chế độ tự động làm lạnh liên tục từ 5~15ºC.
- Công nghệ hút: Kim hút có cảm biến mức dịch, phát hiện cục đông, chống va đập.
- Lượng tiêu hao mẫu: 3~35µL, điều chỉnh từng bước 0.1µL
- Lượng tiêu hao hoá chất: R1: 10~350 µL; R2: 10~200 µL, điều chỉnh từng bước 0.1µL
- Tỷ lệ nhiễm chéo: ≤ 0.1%, tự động rửa bằng nước ấm.
- Tỷ lệ pha loãng mẫu tự động: 2~115 lần
Quy trình phản ứng:
- Cuvette phản ứng: 120 vị trí, cốc phản ứng làm bằng nhựa, hấp thụ quang học.
- Tổng lượng phản ứng: 150 µl~450µl
- Nhiệt độ phản ứng: 37◦C, ±0.1◦C
- Điều chỉnh nhiệt độ cho khay phản ứng: Nước tuần hoàn
- Kim hút: 1
- Trạm rửa cuvette: 8 lần ngâm , 12 lần rửa bằng nước ấm tuần hoàn liên tục.
- Xử lý chất thải: Hai chế độ khác nhau cho chất thải có nồng độ cao và thấp, có chức năng cảnh báo mực nước thải.
Hệ thống quang học:
- Nguồn sáng: Đèn halogen 20W/12V
- Photodiode: Nguồn sáng tập trung, sử dụng bước sóng cách tử
- Bước sóng: 340, 380, 405, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 660, 700, 750 or 800 nm
- Đầu đọc: Dãy đèn LED
- Dải tuyến tính OD: 0 – 3.3 Abs
Chuẩn và kiểm:
- Phương pháp chuẩn và kiểm chuẩn: Chuẩn 1 điểm, điểm điểm tuyến tính, đa điểm tuyến tính, có phương pháp chuẩn phi tuyến tính.
- Truy vấn đường chuẩn: Tự động truy vấn giá trị chuẩn K.
- Phương pháp kiểm chuẩn: QC theo thời gian thực, theo hàng ngày hoặc theo ngày.
- Xử lý mẫu QC ngoài dải: Có cảnh báo QC mẫu ngoài dải, nguyên nhân QC ngoài dải.
Điều kiện hoạt động:
- Nguồn điện: 220V±22V, 50/60Hz, 650VA
- Nhiệt độ: 15-30◦C
- Độ ẩm: 35-85%
- Hệ thống lọc nước: ≤ 25l nước DI
- Kích thước máy: 998 x 752 x 517 mm
- Khối lượng máy: 120 kg
Khay mẫu và hóa chất đa chức năng, có chế độ tự động làm lạnh.
• Khay mẫu và hóa chất có 67 vị trí. Người sử dụng tự xác định vị trí thích hợp, và có thể thay đổi các vị trí của hóa chất và mẫu trên khay mẫu/ hóa chất
• Khay mẫu/ hóa chất có chế độ làm lạnh liên tục
24/24h, đảm bảo chất lượng của hóa chất/QC/chuẩn/ mẫu luôn ổn định, nhiệt độ luôn được duy trì ở 5-15◦C
• Hóa chất sử dụng: là hóa chất đơn/ hoặc đôi
• Có thể sử dụng cả ống mẫu hoặc cốc mẫu
Hệ thống kim hút mẫu và hóa chất đa chức năng:
• Tự động rửa kim bằng công nghệ xử lý nano, rửa sạch cả bên trong lẫn bên ngoài kim hút, giảm thiểu khả năng lây nhiễm chéo.
• Tự động phát hiện mức chất lỏng bằng cảm biến; theo dõi lượng hóa chất/ mẫu còn lại & có cảnh báo nếu thiếu hóa chất/ mẫu.
• Chế độ tự động phát hiện cục đông thông minh:
Đầu pipette có cảm biến áp suất để loại bỏ cục đông.
• Công nghệ khử khí trong nước: loại bỏ không khí trong đường ống, đảm bảo pipette hút mẫu nhanh hơn, chính xác hơn.
• Tự động rửa toàn bộ kim hút bằng hệ thống rửa áp lực cao, tạo thành dòng rửa cả bên trong và bên ngoài bộ phận kim hút.
Trạm phản ứng:
• 120 cuvette phản ứng
• Lượng hút thấp: 150µl
• Sử dụng thiết bị bảo ôn lượng nước tuần hoàn luôn được duy trì ở nhiệt độ ổn định, tự động thay nước và thêm dung dịch rửa.
• Cuvette được ngâm trong nước ấm, làm sạch cuvette giảm độ nhiễu
• Công nghiệ PID đảm bảo nhiệt độ luôn duy trì ở
37◦C ± 0.1◦C
• Cuvette rửa tự động ngâm 8 lần, 12 bước bằng nước ấm được tự động làm ấm liên tục.
• Ống dẫn chân không và nước ấm áp lực cao, súc rửa cuvette.
Giao diện phần mền đa chức năng:
• Giao diện phần mềm đơn giản, thân thiện với người dùng
• Phần mềm hỗ trợ, trợ giúp on-line
• Vận hành phần mềm đơn giản, dễ dàng
• Định dạng báo cáo đa dạng, chức năng báo cáo do người sử dụng tự định nghĩa
• Chức năng tự kiểm soát đa dạng
• Tự động thực hiện các giới hạn siêu tuyến tính, các giá trị tuyến tính tham khảo,…
• Chức năng kiểm tra huyết thanh được chiết tách từ mẫu bị huyết tán, mẫu nhiễm mỡ máu, mẫu từ bệnh nhân có hiện tượng vàng da.
• Có chương trình kiểm soát tránh lây nhiễm chéo, tránh nhiễu từ các loại hóa chất khác nhau
• Tự động cảnh báo trong suốt chu trình chạy và có hiển thị các giải thích, nguyên nhân của cảnh bảo
• Có phân cấp quản lý người dùng.
Hệ thống quang học:
• Công nghệ đo: Hệ thống quang học sử dụng bước sóng cách tử dùng gương cầu lõm, 12 bước song, giảm thiểu các tín hiệu hiệu, ánh sáng gây nhiễu đạt hiệu quả và kết quả tốt hơn.
• Công nghệ cụm ánh sáng (điểm nguồn sáng) rõ nét với lượng phân tích nhỏ nhằm giảm thiểu tiêu hao hoá chất, tổng lượng phản ứng < 150 µL, sử dụng bước sóng cách tử.
• Nguồn sáng: đèn halogen 20W/12V , bền bỉ, có tuổi thọ cao.
• Đầu đọc là dãy đèn photodiode 12 bước sóng, có nguồn ánh sáng mạnh, có thể đạt tới 6Abs mà không bị ngắt quãng, đảm bảo bảo làm các xét nghiệm các bệnh phẩm có nồng độ cao mà không bị tràn dữ liệu.
• Cuvette phản ứng làm bằng nhựa đặc biệt có khả năng cản tia UV, chống lại sự ăn mòn của acid và kiềm, sử dụng nhiều lần
Chức năng chuẩn và QC:
• Chuẩn tuyến tính và phi tuyến tính, có khả năng cài đặt thời gian, hạn sử dụng, lô của hóa chất …; phương pháp chuẩn linh hoạt
• 9 loại chuẩn với 6 mức chuẩn mỗi loại
• Có chức năng tìm vẽ lại các giá trị chuẩn, đường cong chuẩn giá trị K, giảm thiểu các lỗi của hệ thống.
• Có chức năng QC theo thời gian thực, QC theo ngày, hàng ngày.
• Nguyên tắc QC : theo nguyên tắc Westgard
• Biểu đồ QC: tự động vẽ và in đường chuẩn liên quan đến các biểu đồ QC, L-J, Cumulative, Twin Plot.
• Tự động lưu các nguyên nhân làm cho QC ngoài dải.