Công ty TNHH thiết bị An Việt

Địa chỉ: Số 64 đường Yên Phụ, p. Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.
VPGD: Số 273 Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.927.5767

Home Email Sơ đồ website

LOADING IMAGES

Máy phân tích miễn dịch tự động Auto IA500

Giá: Liên hệ

Máy phân tích miễn dịch tự động
Model:Auto IA500
Hãng: MTI Diagnostics GmbH – Đức 
Tiêu chuẩn chất lượng:ISO13485:2016
Hàng mới:100%

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
- Công suất: l00 xét nghiệm/giờ
- 26 vị trí mẫu
- 30 vị trí hóa chất
- Tự động nhận dạng hóa chất bằng công nghệ RFID
- Hóa chất được làm mát ngay trên máy
- Đầu kim hút có chức năng tự động phát hiện mức
dịch và cảnh báo va chạm
- Tự động phát hiện kháng nguyên quá ngưỡng, hơn
35 xét nghiệm có sẵn
- Máy vi tính điều kiển kèm máy chính
 
THÔNG SỐ KỸ THUÂT
- Được thiết kế cho phòng xét nghiệm, Auto IA 500 là máy truy cập ngẫu nhiên, để bàn, hệ thống đo miễn dịch thận tự động hoàn toàn.
- Phương pháp: Cố định thời gian miễn dịch
- Chế độ hoạt động: Cùng một lúc, ngẫu nhiên, khẩn cấp
- Công suất: 100 xét nghiệm/giờ
- Vị trí mẫu: Luôn có sẵn 26 vị trímẫu khẩn (STAT)
- Ống đựng mẫu: Ống sơ cấp (đường kính từ 8 đến 16mm; chiều cao lên tới 100mm), Cốc có kích cỡ khác nhau.
- Lấy mẫu: Thể tích mẫu: 6uL-20uL (bước tăng là 1µL). Tự động rửa đầu kim hút mẫu (bên trong và bên ngoài). Chu trình rửa đầu dò được lập trình vận hành.
- Thể tích phản ứng tối thiểu: 230 µL.
- Khay hóa chất: 30 vị trí có sẵn cho thuốc thử, nhận dạng thuốc thử tự động, đĩa thuốc thử với chức năng làm mát liên tục
- Điều kiển: Có bản vẽ tự động của biểu đồ điều kiển Levey-Jennings và Westgard
- Cuvettes phản ứng: 50 cuvettes dùng một lần, đo quang
- Nhiệt độ phản ứng: Theo dõi liên tục và chính xác (37°C + 0. 1)
- Module quang: Laser 670 nm 1mW
- Phụ kiện tùy chọn: Máy in, đầu đọc Barcode
- Nguồn điện: 100-240VA C, 50/60 Hz
- Kích thước và Khối lượng: 60 x 55 x 65cm (H x W x L) Nặng: 60kg
- Yêu cầu môi trường hoạt động: Nhiệt độ phòng: 18-32°C. Độ ẩm tương đối: 30-85%
- Đơn vị điều kiển: Hệ thống quản lý thông tin thông minh với lưu trữ dữ liệu lớn
- Kết nối: Có thể được kết nối với LIS bằng giao thức HL7
 
Phần mền thông minh:
- Giao diện điều hành trực quan
- Xem nhanh trạng thái chạy thời gian thực
- Biểu đồ QC Levey-Jennings
- Chương trình chạy mẫu khẩn cấp (STAT)
Hệ thống làm sạch kỹ càng
- Kim hút hóa chất có thể được rửa cả bên trong, cả bên ngoài
Hệ thống bơm hút thông minh:
- Cánh tay chuyển 3D
- Kim hút hóa chất phát hiện mức dịch và bảo vệ va chạm
- Tự động theo dõi dư lượng hóa chất để đảm bảo tính phân tích liên tục
Hệ thống pha chế chính xác
- Công nghệ pít-tông Teflon, thời gian pha chế CV dài hơn <1%
Khay đựng mẫu
- 26 vị trí mẫu. Cả ống lấy máu tiêu chuẩn và ống ly tâm có thể được đặt trong đĩa mẫu khẩn cấp (STAT) có thể được thêm vào và đặt trước các mẫu thông thường
Khay hóa chất
- 30 vị trí cho thuốc thử
- Đĩa hóa chất với chức năng làm mát liên tục Hóa chất có thể được nhận dạng tự động bằng công nghệ RFID, hóa chất luôn sẵn sàng sử dụng, dạng lỏng.
 
Các xét nghiệm có thể thực hiện, phạm vi tuyến tính của xét nghiệm:
Bệnh về miễn dịch:
IgA: 0.23-5.10 g/L
IgG: 1.8-26.0 g/L
IgM: 0.18-4.60 g/L
C3: 0.19-4.70 g/L
C4: 0.06-2.20 g/L
ASO: 41-607 IU/mL
RF: 20-306 IU/mL
C1 IN: 0.05-1.00 g/L
KAP: 0.88-12.20 g/L
LAM: 0.65-7.10 g/L
Xét nghiệm Protein đặc hiệu:
bCRP: 0.9-380.0 mg/L
UsCRP: 0.22-19.00 mg/L
CRP: 1.6-152.0 mg/L
SAA: 3-200 mg/L
HPT: 0.15-3.80 g/L
TRF: 0.25-6.10 g/L
CER: 0.1-2.5 g/L
AAT: 0.27-2.60 g/L
AAG: 0.28-4.10 g/L
Bệnh tim mạch:
ALB: 5-124 g/L
PAB: 0.04-1.34 g/L
ApoA1: 0.24-4.10 g/L
Apo B: 0.24-5.20 g/L
AT3: 0.06-0.75 g/L
D-Dimer: 0.28-15.70 mg/L
Lp(a): 60-1200 mg/L
Bệnh thận:
mALB: 9.5-230.0 mg/L
BMG: 0.4-13.0 mg/L
AMG: 0.28-7.20 g/L
A1 M: 5-200 mg/L
IgG U: 4-100 mg/L
TRFU: 1-80 mg/L
Cys C: 0.4-7.6 mg/L
RBP: 5-160 mg/L
Bệnh tiểu đường:
HbA1c: 2.8%-15.5%