Công ty TNHH thiết bị An Việt

Địa chỉ: Số 64 đường Yên Phụ, p. Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.
VPGD: Số 273 Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.927.5767

Home Email Sơ đồ website

LOADING IMAGES

Máy phân tích huyết học tự động Auto Star Diff 5

Giá: Liên hệ

Máy phân tích huyết học tự động
Model: Auto Star Diff 5
Hãng sản xuất: MTI Diagnostics-Đức

Thông số kỹ thuật:
Công nghệ tán xạ Lase
Lượng mẫu tiêu hao:
- Máu toàn với lượng hút 16ul
- Máu mao mạch với lượng hút 16uL
- Máu pha loãng với lượng hút 12ul
- Lượng máu cần cho phân tích ít, phù hợp với phòng khám xe cứu thương kiểm tra mẫu máu ngón tay, đặc biệt đối với bệnh nhân hóa trị liệu ở trẻ sơ sinh và ung thư.
Thao tác đơn giản
- Các bộ phận trong máy không cần bảo trì
- Xy lanh bơm hút mẫu có độ chính xác và độ bền cao
- Linh kiện dễ dàng nhập được đảm bảo hiệu quả sử dụng máy
- Loại bỏ tắc nghẽn gồm các chế độ làm sạch: Ngâm rửa buồng đếm, ngâm rửa mắt đếm, rửa mắt đếm với áp lực cao.
Bảo trì máy dễ dàng
- Bảo trì hàng ngày tự động bằng cách bật và tắt
- Xử lý lỗi chỉ bằng một phím bấm trên máy
- Máy tự động ngủ nếu không có hoạt động trong 30 phút nhằm đảm bảo độ bền máy
Hệ thống quản lý tiên tiến
- Hỗ trợ hệ điều hành window 7, window XP
- Có thể kết nối với hệ thống quản lý xét nghiệm LIS
- Biểu đồ QC và chuẩn
- Cảnh báo đối với các mẫu bất thường, cho phép tự cài đặt
Thông số trên máy gồm:
- 29 Thông số
- Chỉ sử dụng 4 thuốc thử
- Chỉ có 3 thuốc thử ly giải hồng cầu cho 29 thông số. Giúp tiết kiệm chi phí.
Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm:
Nguyên tắc đo mẫu:
- Phương pháp phân tích tế bào học dòng laser bán dẫn
- Phương pháp trở kháng
- Phương pháp so màu (không có cyanide) đối với chỉ số HGB.
Chế độ hút mẫu:
- Gồm 3 Chế độ chạy mẫu, Máu toàn phần, Máu mao mạch, Máu pha loãng với thể tích 12uL
Các thông số gồm:
- 29 Thông số, 1 biểu đồ tán xạ 3D, 3 biểu đồ tán xạ 2D, 3 biểu đồ hinh học.
- Kết quả báo cáo gồm:
- 25 Thông số báo cáo:
- WBC, LYM%, LYM #, NEU%, NEU #, MON%, MON #, EOS%, EOS #, BAS%, BAS #, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW- SD, PLT, PDW, MPV, PCT, P-LCR, P-LCC.
- 4 Thông số nghiên cứu: ALY #, ALY%, LIC #, LIC%;
- Cảnh báo các mẫu hoàn thiện và bất thường.
Mẫu bệnh phẩm:
- 3 chế độ mẫu: Máu toàn phần, Máu mao mạch Máu pha loãng 12uL.
Phương pháp đo mẫu gồm phương pháp mở và đóng:
- Phương pháp đo mẫu mở dùng cho chế độ thủ công
- Phương pháp đo mẫu đóng cho chế độ tự động
Công suất xét nghiệm:
- 80 mẫu/giờ.
- Bộ nạp tự động chứa đồng thời 50 bệnh nhân cùng lúc
Quản lý dữ liệu:
- Hệ thống kết nối LIS 2 chiều tự động, lưu trữ kết quả lên tới 150.000 mẫu.
Hiệu suất:

Thông số Độ sai số Dải tuyến tính
WBC ≤ 2.0% 0.0~300*109/L
RBC 1.5% 0.0~8.5*1012/L
HGB ≤ 1.5% 0~250g/L
MCV ≤ 1.0% 40~150fL
PLT ≤ 4.0% 0~3000*109/L
Mức độ nhiễm chéo:
- RBC < 0.5%
- WBC < 0.5%
- HGB < 0.5%
- PLT< 1.0%
Phương thức kiểm tra chất lượng:
Theo biểu đồ L-J, X, X - R, X-B
Điều kiện làm việc:
- Nguồn điện: 100V- 240V, 50/60Hz, ≤250VA
- Nhiệt độ: 15oC – 33oC
- Độ ẩm < 85%
- Cổng kết nối: RJ45 network interface, USB interface, cổng hai chiều LIS
Cấu hình bao gồm:
- Máy chính: 01 máy
- Khay chuyển mẫu tự động: 01 bộ
- Hóa chất và phụ kiện tiêu chuẩn kèm máy: 01 bộ
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh, tiếng Việt): 01 bộ