Máy phân tích điện giải tự động
Model: Auto ISE500
Hãng: MTI Diagnostics GmbH – Đức
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
- Khả năng thực hiện xét nghiệm lên đến 40 bệnh nhận/lần.
- Đọc barcode bệnh phẩm tự động hoàn toàn.
- Kim hút mẫu có chức năng cảm biến dịch và chống va chạm.
- Ống mẫu sử dụng trực tiếp heparin, lithium hoặc cup trên máy.
- Máy phân tích ion đồ đo nồng độ natri, kali, clo, canxi, pH, liti, CO2 trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu.
- Phần mềm hoạt động thông minh với thời gian thực, có chế độ thực hiện các xét nghiệm ưu tiên. Hệ thống truy cập ngẫu nhiên với lượng lớn mẫu xét nghiệm.
- Chế độ xét nghiệm thực hiện theo phương pháp tự động hoàn toàn (khay chuyển mẫu) hoặc thủ công.
- Khả năng lưu trữ kết quả lên đến 20.000 kết quả bệnh nhân và có cổng USB cho phép kết nối bộ nhớ không giới hạn.
- Hệ thống barcode đọc mã bệnh nhân được tích hợp sẵn trong máy và barcode cho việc quản lý tiêu hao hóa chất trong quá trình sử dụng.
- Hệ thống tích hợp thông minh với chương trình tự động kiểm tra khi khởi động, tự động hiệu chỉnh giá trị ion đồ trước khi chạy bệnh nhân.
- Với công nghệ khí và dịch kết hợp nhằm thực hiện việc rửa máy nhanh chóng và loại bỏ hoàn toàn tắc nghẽn.
- Điện cực với tuổi thọ cao, không bị tắc nghẽn và bẩn, đảm bảo độ chính xác cao.
- Chế độ màn hình chờ với thời gian tùy chỉnh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Thông số đo và độ nhạy:
| Điện cực | Dải đo | Độ nhạy | Độ đặc hiệu |
| Điện cực kali (K+) | 0.50 – 15.00 mmol/L | 0.01 mmol/L | < 1.0% |
| Điện cực kali (Na+) | 20.0 – 200.0 mmol/L | 0.1 mmol/L | < 1.0% |
| Điện cực kali (Cl-) | 20.0 – 200.0 mmol/L | 0.1 mmol/L | < 1.0% |
| Điện cực kali (Ca2+) | 0.10 – 5.00 mmol/L | 0.01 mmol/L | < 1.5% |
| Điện cực liti (Li+) | 0.00 – 3.00 mmol/L | 0.01 mmol/L | < 1.5% |
| Điện cực pH (pH) | 6.00 – 9.00 mmol/L | 0.01 | < 1.0% |
| Điện cực CO2 (TCO2) | 6.00 – 50.00 mmol/L | 0.1 mmol/L | < 3.0% |